- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Pisistratus (khoảng -528 TCN), bạo chúa (nhà cầm quyền) thành Athena vào các thời kỳ khác nhau từ 561 TCN đến 528 TCN
Pisistratus (khoảng -528 TCN), bạo chúa (nhà cầm quyền) thành Athena vào các thời kỳ khác nhau từ 561 TCN đến 528 TCN
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Pisistratus (khoảng -528 TCN), bạo chúa (nhà cầm quyền) thành Athena vào các thời kỳ khác nhau từ 561 TCN đến 528 TCN
Pisistratus (khoảng -528 TCN), bạo chúa (nhà cầm quyền) thành Athena vào các thời kỳ khác nhau từ 561 TCN đến 528 TCN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.