- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
xạ thủ; cung thủ
Cung thủ rất lợi hại.
xạ thủ; cung thủ
Cung thủ rất lợi hại.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
xạ thủ; cung thủ
xạ thủ; cung thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.