- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
tư thế lao người về phía trước; bộ cung tiễn (trong võ thuật, thể dục)
Động tác tấn cung là một động tác thể dục phổ biến.
tư thế lao người về phía trước; bộ cung tiễn (trong võ thuật, thể dục)
Động tác tấn cung là một động tác thể dục phổ biến.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
tư thế lao người về phía trước; bộ cung tiễn (trong võ thuật, thể dục)
tư thế lao người về phía trước; bộ cung tiễn (trong võ thuật, thể dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.