- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
Anh ấy đã bị lầm đường lạc lối.
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
Anh ấy bị bạn xấu dẫn vào con đường lầm lạc.
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
Anh ấy đã bị lầm đường lạc lối.
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
Anh ấy bị bạn xấu dẫn vào con đường lầm lạc.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.