- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
chia ly; biệt ly
Anh ấy đã rời bỏ chúng tôi.
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
Chúng tôi đã nói lời tạm biệt.
chia ly; biệt ly
Anh ấy đã rời bỏ chúng tôi.
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
Chúng tôi đã nói lời tạm biệt.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
chia ly; biệt ly
chia ly; biệt ly
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.