- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
trích dẫn tài liệu dẫn nhập; dẫn nguồn mở đầu văn bản
Anh ấy đã trích dẫn nhiều tài liệu lịch sử.
trích dẫn tài liệu dẫn nhập; dẫn nguồn mở đầu văn bản
Anh ấy đã trích dẫn nhiều tài liệu lịch sử.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
trích dẫn tài liệu dẫn nhập; dẫn nguồn mở đầu văn bản
trích dẫn tài liệu dẫn nhập; dẫn nguồn mở đầu văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.