- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
(lóng mạng) câu chuyện gây tranh cãi; kích động cãi vã
Đừng gây chiến trên mạng.
(lóng mạng) câu chuyện gây tranh cãi; kích động cãi vã
Đừng gây chiến trên mạng.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
(lóng mạng) câu chuyện gây tranh cãi; kích động cãi vã
(lóng mạng) câu chuyện gây tranh cãi; kích động cãi vã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.