- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
ngòi nổ; dây cháy chậm; (bóng) ngòi châm ngòi cho sự việc
Dây cháy chậm này quá ngắn.
ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp
Nguyên nhân trực tiếp của việc này là gì?
dây dẫn lửa; ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp gây ra sự kiện
ngòi nổ; dây cháy chậm; (bóng) ngòi châm ngòi cho sự việc
Dây cháy chậm này quá ngắn.
ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp
Nguyên nhân trực tiếp của việc này là gì?
dây dẫn lửa; ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp gây ra sự kiện
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
ngòi nổ; dây cháy chậm; (bóng) ngòi châm ngòi cho sự việc
ngòi nổ; dây cháy chậm; (bóng) ngòi châm ngòi cho sự việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chuyện này đã trở thành giọt nước tràn ly.
Chuyện này đã trở thành giọt nước tràn ly.