- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
bảng báo giá
bảng báo giá
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
bảng báo giá
bảng báo giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.