- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh (của một từ/cụm từ)
Nghĩa mở rộng của từ này là gì?
nghĩa phái sinh; nghĩa mở rộng
Nghĩa phái sinh của từ này là gì?
nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh (của một từ/cụm từ)
Nghĩa mở rộng của từ này là gì?
nghĩa phái sinh; nghĩa mở rộng
Nghĩa phái sinh của từ này là gì?
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh (của một từ/cụm từ)
nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh (của một từ/cụm từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.