- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian
Cô ấy xỏ chỉ vào kim để vá quần áo.
làm cầu nối; làm mối trung gian (bóng)
Cô ấy làm người mai mối, giúp họ làm lành.
xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian
Cô ấy xỏ chỉ vào kim để vá quần áo.
làm cầu nối; làm mối trung gian (bóng)
Cô ấy làm người mai mối, giúp họ làm lành.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian
xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.