- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
Tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.
nhập khẩu; du nhập; tiếp nhận (từ bên ngoài)
Chúng tôi đã giới thiệu nhiều công nghệ mới.
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
Tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.
nhập khẩu; du nhập; tiếp nhận (từ bên ngoài)
Chúng tôi đã giới thiệu nhiều công nghệ mới.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.