- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Hoằng Trị (niên hiệu của Minh Hiếu Tông Chu Hựu Đường, trị vì 1487–1505)
Hoằng Trị (niên hiệu của Minh Hiếu Tông Chu Hựu Đường, trị vì 1487–1505)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Hoằng Trị (niên hiệu của Minh Hiếu Tông Chu Hựu Đường, trị vì 1487–1505)
Hoằng Trị (niên hiệu của Minh Hiếu Tông Chu Hựu Đường, trị vì 1487–1505)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.