- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Chi Động (1837-1909), chính khách nổi bật cuối triều Thanh
Trương Chi Động là một chính trị gia quan trọng vào cuối triều đại nhà Thanh của Trung Quốc.
Trương Chi Động (1837-1909), chính khách nổi bật cuối triều Thanh
Trương Chi Động là một chính trị gia quan trọng vào cuối triều đại nhà Thanh của Trung Quốc.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Trương Chi Động (1837-1909), chính khách nổi bật cuối triều Thanh
Trương Chi Động (1837-1909), chính khách nổi bật cuối triều Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.