- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc
Trương Đức Giang là một chính trị gia Trung Quốc.
Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc
Trương Đức Giang là một chính trị gia Trung Quốc.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc
Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.