- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Chí Tân (1930–1975), nữ đảng viên cộng sản, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 vì phản đối Lâm Bưu và Bè lũ Bốn tên, được phục hồi danh dự năm 1979
Trương Chí Tân (1930–1975), nữ đảng viên cộng sản, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 vì phản đối Lâm Bưu và Bè lũ Bốn tên, được phục hồi danh dự năm 1979
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Trương Chí Tân (1930–1975), nữ đảng viên cộng sản, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 vì phản đối Lâm Bưu và Bè lũ Bốn tên, được phục hồi danh dự năm 1979
Trương Chí Tân (1930–1975), nữ đảng viên cộng sản, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 vì phản đối Lâm Bưu và Bè lũ Bốn tên, được phục hồi danh dự năm 1979
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.