- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Sưởng, quan lại và học giả thời Tây Hán
Trương Sưởng là quan viên Tây Hán.
Trương Sưởng, quan lại và học giả thời Tây Hán
Trương Sưởng là quan viên Tây Hán.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Sưởng, quan lại và học giả thời Tây Hán
Trương Sưởng, quan lại và học giả thời Tây Hán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.