- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
treo đèn kết hoa; trang hoàng rực rỡ [thành ngữ]
Trong dịp Tết Nguyên Đán, đường phố được trang hoàng lộng lẫy.
treo đèn kết hoa; trang hoàng rực rỡ [thành ngữ]
Trong dịp Tết Nguyên Đán, đường phố được trang hoàng lộng lẫy.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
treo đèn kết hoa; trang hoàng rực rỡ [thành ngữ]
treo đèn kết hoa; trang hoàng rực rỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.