- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
khắp cả bầu trời; bao trùm cả bầu trời
Một lời nói dối trắng trợn.
lan khắp bầu trời; bao trùm tất cả
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
khắp cả bầu trời; bao trùm cả bầu trời
Một lời nói dối trắng trợn.
lan khắp bầu trời; bao trùm tất cả
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
khắp cả bầu trời; bao trùm cả bầu trời
khắp cả bầu trời; bao trùm cả bầu trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.