- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tràn đầy; đầy ắp
Không khí tràn ngập hương hoa.
tràn đầy; đầy ắp
Không khí tràn ngập hương hoa.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tràn đầy; đầy ắp
tràn đầy; đầy ắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.