- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
dàn nhạc dây; ban nhạc dây
Cô ấy đã tham gia dàn nhạc dây của trường.
dàn nhạc dây; ban nhạc dây
Cô ấy đã tham gia dàn nhạc dây của trường.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
dàn nhạc dây; ban nhạc dây
dàn nhạc dây; ban nhạc dây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.