- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
chim rẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)
Curlew sandpiper là một loài chim di cư.
chim rẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)
Curlew sandpiper là một loài chim di cư.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim rẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)
chim rẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.