- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo
Con đường này có nhiều khúc cua.
khúc quanh; ngã rẽ
Phía trước có một khúc cua.
radian; độ cong
khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo
Con đường này có nhiều khúc cua.
khúc quanh; ngã rẽ
Phía trước có một khúc cua.
radian; độ cong
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo
khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.