- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
uốn cong; cúi xuống
Xin đừng bẻ cong cuốn sách này.
uốn cong; cúi xuống
Xin đừng bẻ cong cuốn sách này.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
uốn cong; cúi xuống
uốn cong; cúi xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.