- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
đàn ông đồng tính; gay (khẩu)
Anh ấy là một người đồng tính nam.
đàn ông đồng tính; gay (khẩu)
Anh ấy là một người đồng tính nam.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đàn ông đồng tính; gay (khẩu)
đàn ông đồng tính; gay (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.