- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
góc; góc cong; khúc quanh
Căn phòng này có một góc cua.
khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo
Chỗ cua này rất nguy hiểm.
radian; độ cong
Khúc cua này rất nguy hiểm.
góc; góc cong; khúc quanh
Căn phòng này có một góc cua.
khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo
Chỗ cua này rất nguy hiểm.
radian; độ cong
Khúc cua này rất nguy hiểm.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc; góc cong; khúc quanh
góc; góc cong; khúc quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.