- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
hơn; tốt hơn
Bộ quần áo này tốt hơn bộ kia.
hơn; tốt hơn
Bộ quần áo này tốt hơn bộ kia.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
hơn; tốt hơn
hơn; tốt hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.