- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cường quốc; nước mạnh
Trung Quốc là một cường quốc.
cường quốc; nước mạnh
(mỉa mai) Trung Quốc đại lục (cách dùng của Đài Loan & Hồng Kông); cường quốc
cường quốc; nước mạnh
Trung Quốc là một cường quốc.
cường quốc; nước mạnh
(mỉa mai) Trung Quốc đại lục (cách dùng của Đài Loan & Hồng Kông); cường quốc
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
cường quốc; nước mạnh
cường quốc; nước mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.