- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
hạt hadron (vật lý hạt nhân)
Hadron là một loại hạt phức hợp trong vật lý hạt.
hạt hadron (vật lý hạt nhân)
Hadron là một loại hạt phức hợp trong vật lý hạt.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt hadron (vật lý hạt nhân)
hạt hadron (vật lý hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.