- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cường độ; độ mạnh; độ bền
Cường độ của âm thanh này rất lớn.
cường độ; độ bền; cường lực
Cường độ của cái đèn này rất cao.
sức mạnh; lực; sức lực
Độ bền của vật liệu này rất cao.
cường độ; độ mạnh; độ bền
Cường độ của âm thanh này rất lớn.
cường độ; độ bền; cường lực
Cường độ của cái đèn này rất cao.
sức mạnh; lực; sức lực
Độ bền của vật liệu này rất cao.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
cường độ; độ mạnh; độ bền
cường độ; độ mạnh; độ bền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.