- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
mũi tên cuối đường bay (sức tàn lực kiệt) [thành ngữ]
Anh ấy đã là mũi tên hết đà rồi.
mũi tên cuối nỏ mạnh (sức lực đã cạn kiệt) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đã là một thế lực đã cạn kiệt.
mũi tên cuối đường bay (sức tàn lực kiệt) [thành ngữ]
Anh ấy đã là mũi tên hết đà rồi.
mũi tên cuối nỏ mạnh (sức lực đã cạn kiệt) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đã là một thế lực đã cạn kiệt.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
mũi tên cuối đường bay (sức tàn lực kiệt) [thành ngữ]
mũi tên cuối đường bay (sức tàn lực kiệt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.