- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cưỡng bức trưng dụng; cưỡng ép tòng quân
Họ đã cưỡng bức nhiều nông dân.
cưỡng bức trưng thu; cưỡng ép tòng quân
Họ đã cưỡng đoạt đất đai của nông dân.
cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức
cưỡng bức trưng dụng; cưỡng ép tòng quân
Họ đã cưỡng bức nhiều nông dân.
cưỡng bức trưng thu; cưỡng ép tòng quân
Họ đã cưỡng đoạt đất đai của nông dân.
cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
cưỡng bức trưng dụng; cưỡng ép tòng quân
cưỡng bức trưng dụng; cưỡng ép tòng quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã cưỡng đoạt đất đai của tôi.
Họ đã cưỡng đoạt đất đai của tôi.