- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cố nhịn; cố nén (dù rất khó)
Anh ấy cố kìm nén nước mắt.
cố nhịn; cố nén (dù rất khó)
Anh ấy cố kìm nén nước mắt.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
cố nhịn; cố nén (dù rất khó)
cố nhịn; cố nén (dù rất khó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.