- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
quảng bá mạnh; tiếp thị mạnh (cho sản phẩm)
Sản phẩm này cần được quảng bá mạnh mẽ.
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
Quảng cáo này rất thu hút.
quảng bá mạnh; tiếp thị mạnh (cho sản phẩm)
Sản phẩm này cần được quảng bá mạnh mẽ.
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
Quảng cáo này rất thu hút.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
quảng bá mạnh; tiếp thị mạnh (cho sản phẩm)
quảng bá mạnh; tiếp thị mạnh (cho sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.