- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
kéo lôi (ai đó) đến (nơi nào) bằng vũ lực; ép kéo
Anh ấy kéo tôi đến bữa tiệc.
kéo mạnh; lôi kéo cưỡng ép
Anh ấy giật mạnh tay tôi.
kéo lôi (ai đó) đến (nơi nào) bằng vũ lực; ép kéo
Anh ấy kéo tôi đến bữa tiệc.
kéo mạnh; lôi kéo cưỡng ép
Anh ấy giật mạnh tay tôi.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo lôi (ai đó) đến (nơi nào) bằng vũ lực; ép kéo
kéo lôi (ai đó) đến (nơi nào) bằng vũ lực; ép kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.