- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
tấn công mạnh; cưỡng công (quân sự)
Họ quyết định cường công trận địa của địch.
tấn công mạnh; cưỡng công (quân sự)
Họ quyết định cường công trận địa của địch.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công mạnh; cưỡng công (quân sự)
tấn công mạnh; cưỡng công (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.