- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
kẻ thù mạnh; đối thủ lợi hại
Họ đang đối mặt với một kẻ thù mạnh.
kẻ thù mạnh; đối thủ lợi hại
Họ đang đối mặt với một kẻ thù mạnh.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
kẻ thù mạnh; đối thủ lợi hại
kẻ thù mạnh; đối thủ lợi hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.