- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
中用力量或权力强制做某事yòng lìliàng huò quánlì qiángzhì zuò mǒushì
Anh ấy đã cưỡng chế mở cửa.
cưỡng hành; làm bằng vũ lực; ép buộc
中用力量或权力迫使别人做某事yòng lìliang huò quánlì pòshǐ biéren zuò mǒushì
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
中用力量或权力强制做某事yòng lìliàng huò quánlì qiángzhì zuò mǒushì
Anh ấy đã cưỡng chế mở cửa.
cưỡng hành; làm bằng vũ lực; ép buộc
中用力量或权力迫使别人做某事yòng lìliang huò quánlì pòshǐ biéren zuò mǒushì
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.