- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
động đất mạnh; địa chấn mạnh
Trận động đất mạnh này đã gây ra thiệt hại lớn.
động đất mạnh; địa chấn mạnh
Trận động đất mạnh này đã gây ra thiệt hại lớn.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
động đất mạnh; địa chấn mạnh
động đất mạnh; địa chấn mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.