- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
ngồi chờ chết; đợi chết
Anh ta chỉ có thể ngồi chờ chết.
ngồi chờ chết; chịu chết không kháng cự
ngồi chờ chết; đợi chết
Anh ta chỉ có thể ngồi chờ chết.
ngồi chờ chết; chịu chết không kháng cự
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
ngồi chờ chết; đợi chết
ngồi chờ chết; đợi chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.