- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
hớn hở; phấn khích (khẩu)
Anh ấy nóng lòng muốn về nhà.
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
lòng thiết tha; khẩn thiết
Anh ấy là người rất thật thà.
hớn hở; phấn khích (khẩu)
Anh ấy nóng lòng muốn về nhà.
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
lòng thiết tha; khẩn thiết
Anh ấy là người rất thật thà.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.