- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
rối loạn nhịp tim; loạn nhịp tim
Anh ấy bị rối loạn nhịp tim.
rối loạn nhịp tim; loạn nhịp tim
Anh ấy bị rối loạn nhịp tim.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
rối loạn nhịp tim; loạn nhịp tim
rối loạn nhịp tim; loạn nhịp tim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.