- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mọi điều ước nguyện đều thành hiện thực [thành ngữ]
Chúc bạn vạn sự như ý!
mọi điều ước nguyện đều thành hiện thực [thành ngữ]
Chúc bạn vạn sự như ý!
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
mọi điều ước nguyện đều thành hiện thực [thành ngữ]
mọi điều ước nguyện đều thành hiện thực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.