- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không thể chú tâm vào hai việc cùng một lúc [thành ngữ]
Không thể làm hai việc cùng lúc, bạn không thể làm hai việc cùng một lúc.
không thể chú tâm vào hai việc cùng một lúc [thành ngữ]
Không thể làm hai việc cùng lúc, bạn không thể làm hai việc cùng một lúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
không thể chú tâm vào hai việc cùng một lúc [thành ngữ]
không thể chú tâm vào hai việc cùng một lúc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.