- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm địa độc ác, tay chân tàn nhẫn [thành ngữ]
Anh ta độc ác, không ai thích anh ta.
tâm địa độc ác, tay chân tàn nhẫn [thành ngữ]
Anh ta độc ác, không ai thích anh ta.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
tâm địa độc ác, tay chân tàn nhẫn [thành ngữ]
tâm địa độc ác, tay chân tàn nhẫn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.