- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất mãn nguyện.
lòng thỏa ý mãn; hoàn toàn hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất hài lòng.
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất mãn nguyện.
lòng thỏa ý mãn; hoàn toàn hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất hài lòng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.