- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chán nản; nản lòng; thất chí
Anh ấy nản lòng vì thất bại.
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
Anh ấy chán nản vì thi trượt.
chán nản; nản lòng; thất chí
Anh ấy nản lòng vì thất bại.
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
Anh ấy chán nản vì thi trượt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chán nản; nản lòng; thất chí
chán nản; nản lòng; thất chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.