- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
中感到不安、烦恼的心情状态gǎndào búān、fánnǎo de xīnqíng zhuàngtài
Gần đây tôi hơi bực mình.
bực bội; phiền lòng; khó chịu trong lòng
中感到烦恼、不高兴的心情gǎndào fánnǎo、bù gāoxìng de xīnqíng
Gần đây tôi hơi phiền lòng.
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
中感到不安、烦恼的心情状态gǎndào búān、fánnǎo de xīnqíng zhuàngtài
Gần đây tôi hơi bực mình.
bực bội; phiền lòng; khó chịu trong lòng
中感到烦恼、不高兴的心情gǎndào fánnǎo、bù gāoxìng de xīnqíng
Gần đây tôi hơi phiền lòng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng
中感到烦躁、不开心的心理状态gǎndào fánzào、bù kāixīn de xīnlǐ zhuàngtài
lo lắng; bồn chồn
中心里不安定、烦躁的状态xīnli bù ānndìng、fánzào de zhuàngtài
bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng
中感到烦躁、不开心的心理状态gǎndào fánzào、bù kāixīn de xīnlǐ zhuàngtài
lo lắng; bồn chồn
中心里不安定、烦躁的状态xīnli bù ānndìng、fánzào de zhuàngtài