- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tác động tâm lý; ảo giác tâm lý; hiệu ứng tâm lý
Đây chỉ là tác dụng tâm lý thôi.
tác động tâm lý; ảo giác tâm lý (do quan niệm sai lầm gây ra)
tác động tâm lý; ảo giác tâm lý; hiệu ứng tâm lý
Đây chỉ là tác dụng tâm lý thôi.
tác động tâm lý; ảo giác tâm lý (do quan niệm sai lầm gây ra)
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tác động tâm lý; ảo giác tâm lý; hiệu ứng tâm lý
tác động tâm lý; ảo giác tâm lý; hiệu ứng tâm lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.