- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chiến tranh tâm lý
Chiến tranh tâm lý là một loại xung đột phi quân sự.
chiến tranh tâm lý
Đây là một cuộc chiến tâm lý.
chiến tranh tâm lý; tâm lý chiến
chiến tranh tâm lý
Chiến tranh tâm lý là một loại xung đột phi quân sự.
chiến tranh tâm lý
Đây là một cuộc chiến tâm lý.
chiến tranh tâm lý; tâm lý chiến
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
chiến tranh tâm lý
chiến tranh tâm lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.